chim cút

chim cút

Trang trại này chuyên nuôi chim cút để lấy trứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim nhỏ, thuộc họ Trĩ, thường sống trên mặt đất, thịt trứng được dùng làm thực phẩm: "chim cút" tên gọi chung cho một số loài chim kích thước nhỏ, thân hình tròn, lông thường màu nâu, xám đốm, ít bay thích chạy.
    • Chim được nuôi phổ biến để lấy thịt trứng: "chim cút" còn chỉ loài chim đã được thuần hóa để nuôi trong các trang trại với mục đích kinh tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trứng chim cút rất bổ dưỡng. (Trứng của loài chim này chứa nhiều chất dinh dưỡng.)
    • Ngoài đồng, bọn trẻ thấy một đàn chim cút đang kiếm ăn. (Một nhóm chim cút hoang dã đang tìm thức ănkhu vực cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi chim cút": hoạt động chăn nuôi loài chim này với quy mô từ nhỏ đến lớn.

    • Mô hình nuôi chim cút đang giúp nhiều hộ gia đình tăng thu nhập. (Việc chăn nuôi loài chim này mang lại lợi ích kinh tế.)
  • "thịt chim cút": phần thịt của con chim cút, được dùng trong ẩm thực.

    • Thịt chim cút nướng một món ăn đặc sản. (Món ăn chế biến từ thịt của loài chim này rất được ưa chuộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cun cút (danh từ): một tên gọi khác, thường dùng trong thơ ca hoặc một số phương ngữ để chỉ chim cút.
  • Chim cun cút (danh từ): cách gọi đầy đủ hơn, đồng nghĩa với "chim cút".
Từ đồng nghĩa
  • Cút (danh từ): tên gọi tắt thông dụng của chim cút.
  • Caille (danh từ): tên gọi theo tiếng Pháp, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc ẩm thực.
Thành ngữ liên quan
  • Nhát như chim cút: von người tính cách rất nhút nhát, dễ sợ hãi.
    • nhát như chim cút, thấy người lạ trốn ngay. (Người đó rất nhút nhát, gặp người không quen thì lập tức lẩn tránh.)

Từ chứa "chim cút"